硬件
ngạnh kiện
Hán Việt: ngạnh kiện · Pinyin: yìng jiàn
Tổng quan
phần cứng.; thiết bị; nguyên vật liệu (chỉ nguyên vật liệu, thiết bị máy móc trong quá trình sản xuất, nghiên cứu khoa học, kinh doanh...)
计算机系统的一个组成部分,是构成计算机的各个元件、部件和装置的统称; 借指生产、科研、经营等过程中的机器设备、物质材料等。
Nghĩa
Việt
- Cihui phần cứng
- Biên soạn hardware
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 计算机系统的一个组成部分,是构成计算机的各个元件、部件和装置的统称; 借指生产、科研、经营等过程中的机器设备、物质材料等。
Eng
- Cihui hardware
Đức
- Handedict Hardware