硬幹
ngạnh cán
Hán Việt: ngạnh cán · Pinyin: yìng gàn
Tổng quan
tiến hành kiên cường bất chấp khó khăn
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến hành kiên cường bất chấp khó khăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不理會任何阻礙挫折而堅持執行。如:「只要有硬幹的精神,不怕不成功。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指单凭力气蛮干; 顽强工作,不怕挫折。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指单凭力气蛮干。 2.顽强工作,不怕挫折。
Eng
- CC-CEDICT to proceed tenaciously in spite of obstacles
- Cihui to proceed tenaciously in spite of obstacles