硬手

yìng shǒu ngạnh thủ

Hán Việt: ngạnh thủ · Pinyin: yìng shǒu

Tổng quan

cứng tay; người có năng lực; người có sức khoẻ。(硬手兒)能手;強手。 這人真是把硬手兒,幹活又快又細緻。 người này rất có năng lực, làm việc vừa nhanh vừa tỉ mỉ.

Cấu tạo: (ngạnh) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứng tay; người có năng lực; người có sức khoẻ。(硬手兒)能手;強手。 這人真是把硬手兒,幹活又快又細緻。 người này rất có năng lực, làm việc vừa nhanh vừa tỉ mỉ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能手、高手。如:「在這一行裡,他算是個頂尖的硬手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);能手;强手:这人真是把~儿,干活儿又快又细致。

Eng

  • Cihui 硬手 yìngshǒu n. capable/efficient person