硬拼

yìng pīn ngạnh bính

Hán Việt: ngạnh bính · Pinyin: yìng pīn

Tổng quan

đánh bừa: liều mạng

Cấu tạo: (ngạnh) + (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh bừa: liều mạng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尽全力拼搏:子弹打光了,就用刺刀跟敌人~;只凭力气或实力不顾一切地于(多含贬义):要顺势而为,不要~。

Eng

  • Cihui 硬拼 ìngpīn v. fight desperately