硬挺

yìng tǐng ngạnh đĩnh

Hán Việt: ngạnh đĩnh · Pinyin: yìng tǐng

Tổng quan

chịu đựng bằng tất cả ý chí | cầm cự | cứng | cứng nhắc gắng gượng; cố chịu; cắn răng chịu đựng。勉強支撐。 有了病不要硬挺,應該早點兒治。 bị bệnh thì không nên gắng gượng, nên trị sớm đi.

Cấu tạo: (ngạnh) + (đĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu đựng bằng tất cả ý chí | cầm cự | cứng | cứng nhắc gắng gượng; cố chịu; cắn răng chịu đựng。勉強支撐。 有了病不要硬挺,應該早點兒治。 bị bệnh thì không nên gắng gượng, nên trị sớm đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勉強支持。如:「生了病就不要硬挺來上班,還是請個假去看醫生吧!」也作「硬撐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勉强支持。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.勉强支持。

Eng

  • CC-CEDICT to endure with all one's will|to hold out|rigid|stiff
  • Cihui to endure with all one's will; to hold out; rigid; stiff