硬掙

yìng zhēngngạnh tránh

Hán Việt: ngạnh tránh · Pinyin: yìng zhēng

Tổng quan

kiên cường; mạnh mẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.强硬有力。 2.方言。谓坚牢而有韧性。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

強硬有力。元.秦𥳑夫《東堂老》第一折:「哥,不是扶不上,我腰裡貨不硬掙哩!」《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「若父親是個硬掙的,定然衛護兒女,與老婆反目廝鬧,不許他凌虐。」也作「硬札」。

Cấu tạo: 硬 (ngạnh) + 掙 (tránh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứng mà dai: kiên cường/mạnh mẽ
  • Biên soạn v. brace up; stiffen ◆s.v. <topo.> strong; heavy-duty (of paper/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強硬有力。元.秦𥳑夫《東堂老》第一折:「哥,不是扶不上,我腰裡貨不硬掙哩!」《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「若父親是個硬掙的,定然衛護兒女,與老婆反目廝鬧,不許他凌虐。」也作「硬札」。

Eng

  • Cihui 硬掙 ìngzheng v. brace up; stiffen ◆s.v. <topo.> strong; heavy-duty (of paper/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

挣命 · 掙得 · 掙扎 · 掙揣 · 掙脫 · 掙錢 · 掙命 · 硬仗