硬撐

yìng chēng ngạnh xanh

Hán Việt: ngạnh xanh · Pinyin: yìng chēng

Tổng quan

gượng làm gì đó bất chấp khó khăn, đau đớn, v.v.

Cấu tạo: (ngạnh) + (xanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gượng làm gì đó bất chấp khó khăn, đau đớn, v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勉強支持。如:「不管怎麼辛苦,我們也得硬撐到底。」也作「硬挺」。

Eng

  • CC-CEDICT to make oneself do sth in spite of adversity, pain etc
  • Cihui to make oneself do sth in spite of adversity, pain etc