硬擠

ngạnh tễ

Hán Việt: ngạnh tễ

Tổng quan

bắp thịt, cơ, (nghĩa bóng) sức lực, không động đậy, to muscle in (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đột nhập, xâm nhập

Cấu tạo: (ngạnh) + (tễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắp thịt, cơ, (nghĩa bóng) sức lực, không động đậy, to muscle in (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đột nhập, xâm nhập