硬棒
ngạnh bổng
Hán Việt: ngạnh bổng · Pinyin: yìng bàng
Tổng quan
rắn; chắc; chắc nịch。硬;結實有力。 有了這根硬棒的枴棍兒,上山就得力了。 có cây gậy chắc chắn này, lên núi rất được việc. 老人的身體還挺硬棒。 thân thể của ông lão này vẫn còn rắn rỏi.
Nghĩa
Việt
- Cihui rắn; chắc; chắc nịch。硬;結實有力。 有了這根硬棒的枴棍兒,上山就得力了。 có cây gậy chắc chắn này, lên núi rất được việc. 老人的身體還挺硬棒。 thân thể của ông lão này vẫn còn rắn rỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 堅硬、結實。如:「他年紀雖大,但是身體還挺硬棒的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 硬;结实有力:有了这根~的拐棍儿,上山就得力了|老人的身体还挺~。
Eng
- Cihui 硬棒 ìngbang s.v. <topo.> 1. hale and hearty 2. stiff; hard