硬水

yìng shuǐ ngạnh thủy

Hán Việt: ngạnh thủy · Pinyin: yìng shuǐ

Tổng quan

nước cứng nước cứng (có hoà tan nhiều muối vô cơ.)。含有較多鈣、鎂鹽類的水,味道不好,並容易形成水垢。

Cấu tạo: (ngạnh) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước cứng nước cứng (có hoà tan nhiều muối vô cơ.)。含有較多鈣、鎂鹽類的水,味道不好,並容易形成水垢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 含較多礦物質的水。其礦物質成分為鈣或鎂的碳酸鹽。硬水味道差,與肥皂反應則易產生可汙染洗濯物的物質,並容易形成水鹼(水垢),需經軟化才適合飲用或工業使用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含有较多钙、镁、铁、锰等的可溶性盐类的水,味道不好,并容易形成水垢。

Eng

  • CC-CEDICT hard water (cf. 軟水|软水[ruan3 shui3], soft water)
  • Cihui hard water (cf. 軟水|软水, soft water)

ja

  • JMdict hard water