硬生生
ngạnh sanh sanh
Hán Việt: ngạnh sanh sanh · Pinyin: yìng shēng shēng
Tổng quan
cứng | cứng nhắc | không linh hoạt | một cách cưỡng ép
Nghĩa
Việt
- Cihui cứng | cứng nhắc | không linh hoạt | một cách cưỡng ép
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.直接而強硬的。如:「他硬生生的擋在門前阻止別人進入。」 2.生硬不自然的。如:「他發覺差點說溜了嘴,急忙把沒說完的話硬生生的吞了回去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容态度生硬; 犹言活生生。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容态度生硬。 2.犹言活生生。
Eng
- CC-CEDICT stiff|rigid|inflexible|forcibly
- Cihui stiff; rigid; inflexible; forcibly