硬碰硬
ngạnh bính ngạnh
Hán Việt: ngạnh bính ngạnh · Pinyin: yìng pèng yìng
Tổng quan
đối đầu cứng rắn | cẩn thận từng li
Nghĩa
Việt
- Cihui đối đầu cứng rắn | cẩn thận từng li
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用強力對付強力。如:「這件事其實可以好好商量,又何必硬碰硬?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以强力对付强力;用真功夫与顽强的对手较量; 过得硬;经得起考验; 毫无伸缩馀地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以强力对付强力;用真功夫与顽强的对手较量。 2.过得硬;经得起考验。 3.毫无伸缩馀地。
Eng
- CC-CEDICT to meet force with force|painstaking
- Cihui to meet force with force; painstaking