硬要

yìng yào ngạnh yếu

Hán Việt: ngạnh yếu · Pinyin: yìng yào

Tổng quan

nhất quyết làm gì đó | khăng khăng làm | quyết tâm hành động

Cấu tạo: (ngạnh) + (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất quyết làm gì đó | khăng khăng làm | quyết tâm hành động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 執意堅持想要做某事。《文明小史》第一一回:「傅知府道:『諒他幾個生童,有多大的本領,敢毀本府的祠宇?』說著,硬要親自出去,呵叱他們。」

Eng

  • CC-CEDICT firmly set on doing sth|to insist on doing|determined in one's course of action
  • Cihui firmly set on doing sth; to insist on doing; determined in one's course of action