硬體
ngạnh thể
Hán Việt: ngạnh thể · Pinyin: yìng tǐ
Tổng quan
(máy tính) phần cứng
Nghĩa
Việt
- Cihui (máy tính) phần cứng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指電腦所有實體組件。如電腦的螢幕、磁碟機等。 2.泛指一切建設的實質設施。以生活環境為例,房屋、車輛等為硬體,而生活態度為軟體。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。机体组织较硬的;质地较硬的:~材料;台湾地区指硬件。
Eng
- CC-CEDICT (Tw) (computer) hardware
- Cihui (Tw) (computer) hardware