確證的
xác chứng đích
Hán Việt: xác chứng đích
Tổng quan
làm cường tráng, làm tăng sức, bổ (thuốc), làm chứng cớ, để chứng thực; làm vững thêm (sự kiện), (y học) thuốc bổ, sự kiện để chứng thực để làm chứng, để chứng thực; để làm vững thêm
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cường tráng, làm tăng sức, bổ (thuốc), làm chứng cớ, để chứng thực; làm vững thêm (sự kiện), (y học) thuốc bổ, sự kiện để chứng thực để làm chứng, để chứng thực; để làm vững thêm