確診

què zhěn xác chẩn

Hán Việt: xác chẩn · Pinyin: què zhěn

Tổng quan

chẩn đoán xác định | ca bệnh cụ thể được xác nhận

Cấu tạo: (xác) + (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẩn đoán xác định | ca bệnh cụ thể được xác nhận

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 准确的诊断; 准确诊断。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.准确的诊断。 2.准确诊断。

Eng

  • CC-CEDICT to make a definite diagnosis|confirmed (case of a specific disease)
  • Cihui to make a definite diagnosis; confirmed (case of a specific disease)

ja

  • JMdict certain diagnosis|clear diagnosis|definitive diagnosis