硯席

yàn xí nghiễn tịch

Hán Việt: nghiễn tịch · Pinyin: yàn xí

Tổng quan

nghiên mực và chiếu ngồi | nơi học và dạy học

Cấu tạo: (nghiễn) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiên mực và chiếu ngồi | nơi học và dạy học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.硯臺與坐席。借指學習。《北史.卷一五.魏諸宗室列傳.陳留王虔》:「好涉獵書記,少得美名於京下。周文禮之,命與諸子遊處,每同硯席,情契甚厚。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一三.槐西雜志三》:「甲與乙鄰居世好。幼同嬉戲,長同硯席,相契如兄弟。」 2.習作或執教的地方。唐.劉得仁〈答韋先輩春雨後見寄〉詩:「軒窗透初日,硯席絕纖塵。」宋.柳永〈郭郎兒近拍.帝里〉詞:「硯席塵生,新詩小闋,等閒都盡廢。」 3.書信中用於同學間的提稱語。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 砚台与坐席。借指学习; 借指读书写作或执教之处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.砚台与坐席。借指学习。 2.借指读书写作或执教之处。

Eng

  • CC-CEDICT ink slab and sitting mat|place where one studies and teaches
  • Cihui ink slab and sitting mat; place where one studies and teaches