硯滴
nghiễn tích
Hán Việt: nghiễn tích · Pinyin: yàn dī
Tổng quan
chén nhỏ để thêm nước vào nghiên mực
Nghĩa
Việt
- Cihui chén nhỏ để thêm nước vào nghiên mực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種把水滴在硯臺的文具。通常以玉、石、陶、瓷等製成。唐.皎然.送裴秀才往會稽山讀書詩:「硯滴穿池小,書衣種楮多。」也稱為「水注」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 滴水入砚的文具。也称水注。
- Tân Hoa Tự Điển 1.滴水入砚的文具。也称水注。
Eng
- CC-CEDICT small cup for adding water to an ink stone
- Cihui small cup for adding water to an ink stone