硯瓦

yàn wǎ nghiễn ngõa

Hán Việt: nghiễn ngõa · Pinyin: yàn wǎ

Tổng quan

nghiên mực

Cấu tạo: (nghiễn) + (ngõa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiên mực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉、唐所製的硯臺。中心如瓦般凹陷,故稱為「硯瓦」。後世就用為硯的通稱。《通俗編.器用》:「米芾畫史:『晉唐皆鳳池硯,中心如瓦凹,故曰硯瓦。筆因凹勢鋒圓,故其書畫皆圓。』」《紅樓夢》第九回:「尚未去時,從腦後颼的一聲,早見一方硯瓦飛來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即瓦砚。旧常取古宫殿之瓦为砚,故名◇为砚的通称。唐李咸用有《谢友生遗端溪砚瓦》诗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即瓦砚。旧常取古宫殿之瓦为砚,故名◇为砚的通称。唐李咸用有《谢友生遗端溪砚瓦》诗。

Eng

  • CC-CEDICT ink slab
  • Cihui ink slab