硯田

yàn tián nghiễn điền

Hán Việt: nghiễn điền · Pinyin: yàn tián

Tổng quan

đá mài mực | viết lách để kiếm sống

Cấu tạo: (nghiễn) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đá mài mực | viết lách để kiếm sống
  • Cihui nghiễn điền nghiễn điền ☆Đồ đựng mực coi như thửa ruộng, ‎ý nói dùng văn chương làm sinh kế, cũng như người nông dân sống nhờ ruộng đất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指硯臺。寫作如同以筆耕田,故稱「硯田」。漢.許慎《說文解字.卷一五.下》:「庶有達者理而董之」句下清.段玉裁.注:「每誦先王父詩句云:『不種硯田無樂事,不撐鐵骨莫支貧。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即砚台; 以砚喻田。谓靠笔墨维持生计。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即砚台。 2.以砚喻田。谓靠笔墨维持生计。

Eng

  • CC-CEDICT ink stone|writing as a livelihood
  • Cihui ink stone; writing as a livelihood