硯田

yàn tiánnghiễn điền

Hán Việt: nghiễn điền · Pinyin: yàn tián

Tổng quan

đá mài mực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即砚台。 2.以砚喻田。谓靠笔墨维持生计。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指硯臺。寫作如同以筆耕田,故稱「硯田」。漢.許慎《說文解字.卷一五.下》:「庶有達者理而董之」句下清.段玉裁.注:「每誦先王父詩句云:『不種硯田無樂事,不撐鐵骨莫支貧。』」

Cấu tạo: 硯 (nghiễn) + 田 (điền)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đồ đựng mực coi như thửa ruộng, ‎ý nói dùng văn chương làm sinh kế, cũng như người nông dân sống nhờ ruộng đất.; đá mài mực , viết lách để kiếm sống; ồ đựng mực coi như thửa ruộng, ‎ý nói dùng văn chương làm sinh kế, cũng như người nông dân sống nhờ ruộng đất
  • Biên soạn 1. inkstone 2. writing as a livelihood

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指硯臺。寫作如同以筆耕田,故稱「硯田」。漢.許慎《說文解字.卷一五.下》:「庶有達者理而董之」句下清.段玉裁.注:「每誦先王父詩句云:『不種硯田無樂事,不撐鐵骨莫支貧。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即砚台。 2.以砚喻田。谓靠笔墨维持生计。

Eng

  • Cihui ink stone; writing as a livelihood
  • Tần suất từ n. <trad.> 1. inkstone 2. writing as a livelihood

other

  • Nguồn khác Đồ đựng mực coi như thửa ruộng, ‎ý nói dùng văn chương làm sinh kế, cũng như người nông dân sống nhờ ruộng đất

Từ liên quan

Gần nghĩa

硯田之食 · 田七 · 田東 · 田中 · 田主 · 田產 · 田畝 · 田亮