碇石

đĩnh thạch

Hán Việt: đĩnh thạch

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

沉在水底,使船隻固定,便於停泊的大石。《三國演義》第四五回:「瑜命下了碇石,樓船上鼓樂齊奏。」

Cấu tạo: 碇 (đĩnh) + 石 (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đá neo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沉在水底,使船隻固定,便於停泊的大石。《三國演義》第四五回:「瑜命下了碇石,樓船上鼓樂齊奏。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

石井 · 石人 · 石佛 · 石作 · 石信 · 石像 · 石冈 · 石冢