碉樓
điêu lâu
Hán Việt: điêu lâu · Pinyin: diāo lóu
Tổng quan
lầu canh: gác canh/chồi canh
Nghĩa
Việt
- Cihui lầu canh: gác canh/chồi canh
- Cihui lầu canh; gác canh; chồi canh。防守和瞭望用的較高建築物。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在城牆的四個角落上,用石砌成的塔形高樓,可以用來觀測瞭望和防禦敵人的攻擊。
Eng
- Cihui 碉樓 iāolóu n. watch tower M:⁴zuò