diāo điêu

Hán Việt: điêu · Pinyin: diāo

Tổng quan

hang đá (cổ)

碉堡 · 碉楼 · 碉樓 · 碉卡 · 碉房 · 碉磡 · 堡碉 · 石碉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiāo
Hán Việtđiêu
Quảng Đôngdiu1
Chú âmㄉㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổteu
Phản thiết都聊切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái nhà xây bằng đá để phòng giặc cướp (cái lô-cốt).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用石料築成的建築物。《玉篇.石部》:「碉,石室。」如:「明碉暗堡」。宋.李新〈答李丞用其韻〉:「頑雲垂翼山碉暗,喬麥饒花雪嶺開。」《清史稿.卷三一八.阿桂傳》:「(阿桂)進逼僧格宗,突入毀其碉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碉 (形声。从石,周声。本义石屋) 石室 碉堡 碉堡 碉楼 碉 diāo碉堡。 【碉堡】军事上防守用的建筑物,多用砖、石、钢筋混凝土等建成。主要用于掩护射击。

Eng

  • CC-CEDICT rock cave (archaic)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】都聊切,音凋。石室。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư