碌碡

liù zhou lục độc

Hán Việt: lục độc · Pinyin: liù zhou

Tổng quan

trục lăn bằng đá (để đập lúa, san đất, v.v.) | cách phát âm ở Đài Loan là

Cấu tạo: (lục) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trục lăn bằng đá (để đập lúa, san đất, v.v.) | cách phát âm ở Đài Loan là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用石頭做成的圓筒形農具。以石為圓筒形,中貫以軸,外施以木框,曳行而轉壓之,用以碾平場地或碾壓穀類。元.宋無〈旱鄉田父言〉詩:「疲牛病喘餓桑間,碌碡閒眠麥地乾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (liù-)用来碾谷脱粒或平整场地的农具,圆柱形,石制或木制移系门西碌碡边。

Eng

  • CC-CEDICT stone roller (for threshing grain, leveling ground etc)|Taiwan pr. [lu4 du2]
  • Cihui stone roller (for threshing grain, leveling ground etc); Taiwan pr.