碡

dúđộcNôm trụ

Hán Việt: độc · Pinyin: dú · Nôm: trụ

Tổng quan

Lục độc [碌碡] hòn lăn, quả lăn

碌碡 · 碡碌 · 磟碡 · 碌碡磙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindú
Hán Việtđộc
Âm Nômtrụ
Quảng Đôngduk6
Mân Namta̍k
Nhật BảnTOKU
Chú âmㄓㄡˊ
Hán ngữ Trung cổdriuk
Phản thiết徒谷切
Thanh mẫu定
Vận屋
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lục độc [碌碡] hòn lăn, quả lăn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm độc lục độc (đá lăn dùng để cán) [Eng: rolling stone used to run over]
  • Giản Dị Hán Nôm trụ trụ (máy cán) [Eng: rolling-mill, roller]
  • Giản Dị Hán Nôm trục trụ (máy cán) [Eng: rolling-mill, roller]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「碌碡」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见碌碡” 碡zhou 碡zhóu 1.见"?碡"。 2.见"碡碌"。

Eng

  • CC-CEDICT stone roller (for threshing grain, leveling ground etc), Taiwan pr. [du2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤徒谷切,音讀。碌碡,田器。用以磨田使平也。【正字通】碌,通作䃙磟。亦借鹿轆。碡,或作𥖠𥖿,義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥖠 · 𥖿