礙難

ài nán ngại nan

Hán Việt: ngại nan · Pinyin: ài nán

Tổng quan

bất tiện | khó khăn vì lý do nào đó | cảm thấy lúng túng

Cấu tạo: (ngại) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất tiện | khó khăn vì lý do nào đó | cảm thấy lúng túng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能、很難。如:「礙難從命」、「礙難同意」。 2.天津等地方言。指為難。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 难于(旧时公文套语)~照办 ㄧ~从命。 2.〈方〉为难。
  • Tân Hoa Tự Điển ①难于(旧时公文套语)~照办 ㄧ~从命。 ②〈方〉为难。

Eng

  • CC-CEDICT inconvenient|difficult for some reason|to find sth embarrassing
  • Cihui inconvenient; difficult for some reason; to find sth embarrassing