碎布

suì bù toái bố

Hán Việt: toái bố · Pinyin: suì bù

Tổng quan

giẻ, giẻ rách, (số nhiều) quần áo rách tả tơi, (số nhiều) giẻ cũ để làm giấy, mảnh vải, mảnh buồm, (nghĩa bóng) mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may,(mỉa mai) báo lá cải, báo giẻ rách; cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách..., (hàng hải) giương hết buồm, (xem) get, (xem) glad, xé rách rả tơi, đá lợp nhà, (khoáng chất) cát kết thô, sự la lối om sòm; sự phá rối, trò đùa nghịch (của họ…

Cấu tạo: (toái) + (bố)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 碎布 suìbù n. 1. small pieces of waste cloth (as cut off by a tailor); rag 2. oddments of cloth M:²kuài