碑亭

bēi tíng bi đình

Hán Việt: bi đình · Pinyin: bēi tíng

Tổng quan

đình che bia đá hà đặt bia. bi đình bi đình ☆Nhà đặt bia.

Cấu tạo: (bi) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đình che bia đá hà đặt bia. bi đình bi đình ☆Nhà đặt bia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保護碑石的亭子。元.無名氏《硃砂擔》第一折:「我也曾拳到處倒了碑亭,我也曾匾擔打碎了天靈。」清.孔尚任《桃花扇》第二○齣:「從新修造享殿碑亭,門牆橋道,與十二陵一般規模。」

Eng

  • CC-CEDICT pavilion housing a stele
  • Cihui pavilion housing a stele