碑亭
bi đình
Hán Việt: bi đình · Pinyin: bēi tíng
Tổng quan
bia đình; đình dựng bia; nhà tưởng niệm (đình dùng để che trên những tấm bia)
保護碑石的亭子。元.無名氏《硃砂擔》第一折:「我也曾拳到處倒了碑亭,我也曾匾擔打碎了天靈。」清.孔尚任《桃花扇》第二○齣:「從新修造享殿碑亭,門牆橋道,與十二陵一般規模。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Nhà đặt bia.; hà đặt bia.; đình che bia đá; bia đình; đình dựng bia; nhà tưởng niệm (đình dùng để che trên những tấm bia); đình dựng bia; nhà tưởng niệm
- Biên soạn pavilion housing stone tablets M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保護碑石的亭子。元.無名氏《硃砂擔》第一折:「我也曾拳到處倒了碑亭,我也曾匾擔打碎了天靈。」清.孔尚任《桃花扇》第二○齣:「從新修造享殿碑亭,門牆橋道,與十二陵一般規模。」
Eng
- Cihui pavilion housing a stele
- Tần suất từ n. pavilion housing stone tablets M:⁴zuò
other
- Nguồn khác Nhà đặt bia