碑碣

bēi jié bi kiệt

Hán Việt: bi kiệt · Pinyin: bēi jié

Tổng quan

bia đá (có khắc chữ) hỉ chung những loại bia có khắc chữ (bia vuông gọi là Bi, tròn là Kệ). bi kệ bi kệ ☆Chỉ chung những loại bia có khắc chữ (bia vuông gọi là Bi, tròn là Kệ).

Cấu tạo: (bi) + (kiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bia đá (có khắc chữ) hỉ chung những loại bia có khắc chữ (bia vuông gọi là Bi, tròn là Kệ). bi kệ bi kệ ☆Chỉ chung những loại bia có khắc chữ (bia vuông gọi là Bi, tròn là Kệ).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 碑刻的統稱。方者為碑,圓者為碣,後多混用。南朝梁.劉勰《文心雕龍.誄碑》:「自後漢以來,碑碣雲起,才鋒所斷,莫高蔡邕。」 《水滸傳》第一回:「照那碑碣上時,前面都是龍章鳳篆,天書符籙,人皆不識。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碑:墓前立有~。

Eng

  • CC-CEDICT stone tablet (with inscription)
  • Cihui stone tablet (with inscription)