jié kiệt

Hán Việt: kiệt · Pinyin: jié

Tổng quan

bia đá

碣斗 · 碣磍 · 碣1. · 碣2. · 碑碣 · 碣子 · 碣文 · 碣石

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjié
Hán Việtkiệt
Quảng Đônggit6
Nhật BảnISHIBUMI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổgiat
Phản thiết乙轄切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hòn đá đứng một mình, hòn đá mốc tròn, dùng để chôn mốc đất. Nguyễn Du [阮攸] : {Thiên thu bi kiệt hiển tam liệt} [千秋碑碣顯三烈] (Tam liệt miếu [三烈廟]) Bia kệ nghìn năm tôn thờ ba người tiết liệt. $ Ta quen đọc là chữ {kệ}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 刻有文字的圓形石碑,用以記載事蹟或頌揚功德等。如:「墓碣」、「斷碑殘碣」。《紅樓夢》第一○三回:「但見廟內神像,金身脫落,殿宇歪斜,旁有斷碣,字蹟模糊。」 [形] 特立、突出。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「外則正南極海,邪界虞淵,鴻濛沆茫,碣以崇山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碣 山高耸的;高大的 碣以崇山。--《汉书·扬雄传》 碣 高大的岩石 碣,特立之石也。东海有碣石山。--《说文》 夹右碣石。--《书·禹贡》。传海畔山。” 圆顶的石碑 封禅丘兮建隆碣。--《后汉书·窦宪传》 又如碣子(墓碣);碣文(镌刻在碑石上的文字);残碑断碣 碣石的省称 东临碣石。--曹操《观沧海》 碣jié ⒈圆顶的碑石断~。 ⒉ 碣yà 1.见"碣磍"。

Eng

  • CC-CEDICT stone tablet

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】渠列切【集韻】【正韻】巨列切【韻會】其謁切,𠀤音傑。【說文】特立之石,東海有碣石山。【書·禹貢】夾右碣石入于河。【史記·漢武紀】東巡至碣石。【文穎曰】在遼西,今屬臨楡,此石著海旁。又【揚雄·羽獵賦】碣以崇山。【註】碣,山特立貌。 又𥓓碣。方者爲𥓓,圓者爲碣,李斯所造。【廣韻】碣石,本山名。今爲𥓓碣字,或作嵑。 又形容羽族也。【郭璞·江賦】往來勃碣。 又【集韻】丘葛切,音渴。石貌。 又乙轄切,音軋。碣磍,勁怒貌。 又叶其例切,音偈。【班固·燕然山銘】封神丘兮建隆碣,熙帝載兮振萬世。【梁竦·悼騷賦】歷蒼梧之崇丘兮,宗虞氏之俊乂。臨衆瀆之神林兮,東勑職於蓬碣。

Thuyết Văn

特立之石也。 東海有碣石山。 从石。曷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

碣之言傑也。 碣石山見禹貢。地理志。右北平郡驪成縣。大碣石山在縣西南。非東海郡也。東海字疑誤。 渠列切。十五部。

【碣】 (kiệt ⟨kệ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Phiên thiết: Cừ liệt thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kiềt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đặc (Con trâu đực.) lập (Đứng thẳng.) chi (Chưng) thạch (Đá.) vậy。 đông (Phư…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嵑 · 礍 · 𡂶 · 𡄌 · 𣍔 · 嵑 · 礍