碑記

bēi jì bi kí

Hán Việt: bi kí · Pinyin: bēi jì

Tổng quan

ghi chép sự kiện khắc trên bia ài văn khắc trên bia. bi kí bi kí ☆Bài văn khắc trên bia. 名 bia ký (văn chương ký sự khắc trên bia)。刻在碑上的記事文章。

Cấu tạo: (bi) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bi kí bi kí ☆Bài văn khắc trên bia.
  • Cihui ghi chép sự kiện khắc trên bia ài văn khắc trên bia. bi kí bi kí ☆Bài văn khắc trên bia. 名 bia ký (văn chương ký sự khắc trên bia)。刻在碑上的記事文章。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 碑上的記事文。唐.張說〈過漢南城歎古墳〉詩:「松柏剪無餘,碑記滅罔傳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刻在碑上的记事文章。

Eng

  • CC-CEDICT a record of events inscribed on a tablet
  • Cihui a record of events inscribed on a tablet