碓房

duì fáng đối phòng

Hán Việt: đối phòng · Pinyin: duì fáng

Tổng quan

nơi giã gạo; gian giã gạo。舂米的作坊。也叫碓屋。

Cấu tạo: (đối) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi giã gạo; gian giã gạo。舂米的作坊。也叫碓屋。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舂米的作坊。《水滸傳》第一三回:「原是本縣打鐵匠人出身,後來開張碓房,殺牛放賭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舂米的作坊。也叫碓屋。

Eng

  • Cihui 碓房 uìfáng p.w. (rice) mill M:¹jiān