碗柜
oản quỹ
Hán Việt: oản quỹ · Pinyin: wǎn guì
Tổng quan
tủ chén
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tủ chén
- Tần suất từ tủ đựng chén; tủ búp phê; tủ (có ngăn), tủ búp phê, mối tình vờ vịt (vì lợi), kêu đói, thấy đói, thấy kiến bò bụng ((thường) + belly, inside, stomach), (xem) skeleton chạn bát đĩa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) dressing,table, người bày biện mặt hàng, người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép), thợ hồ vải; thợ (thuộc) da, người tỉa cây, (y học) người phụ mổ, (sân khấu) người phụ trách mặc quần áo (cho diễn viên); , người giữ trang phục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người diện bảnh
- Biên soạn cupboard for tableware M:²zhī/¹gè
Eng
- Cihui cupboard
- Tần suất từ n. cupboard for tableware M:²zhī/¹gè
Đức
- Handedict Geschirrschrank