碗筷

wǎn kuàioản khoái

Hán Việt: oản khoái · Pinyin: wǎn kuài

Tổng quan

bát đũa

新华 · Tân Hoa Đại lục

吃飯用的飯碗、筷子。《儒林外史》第二二回:「管家捧出四個小菜碟,兩雙碗筷來,抬桌子,擺飯。」《紅樓夢》第四○回:「鳳姐兒便拉鴛鴦:『你坐下和我們吃了罷,省得回來又鬧。』鴛鴦便坐下了。婆子們添上碗筷來。」

Cấu tạo: 碗 (oản) + 筷 (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụng cụ ăn uống
  • Biên soạn 碗筷 ǎn-kuài n. bowls and chopsticks M:¹⁰fù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃飯用的飯碗、筷子。《儒林外史》第二二回:「管家捧出四個小菜碟,兩雙碗筷來,抬桌子,擺飯。」《紅樓夢》第四○回:「鳳姐兒便拉鴛鴦:『你坐下和我們吃了罷,省得回來又鬧。』鴛鴦便坐下了。婆子們添上碗筷來。」

Eng

  • Cihui 碗筷 ǎn-kuài n. bowls and chopsticks M:¹⁰fù

Từ liên quan

Gần nghĩa

碗公 · 碗底 · 碗柜 · 碗橱 · 碗碟 · 碗粿 · 筷子 · 碗打了