筷
khoái
Hán Việt: khoái · Pinyin: kuài
Tổng quan
đũa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuài |
|---|---|
| Hán Việt | khoái |
| Quảng Đông | faai3 |
| Nhật Bản | HASHI |
| Chú âm | ㄎㄨㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khruad |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đũa. Tục hay gọi là {khoái nhi} [筷兒] đôi đũa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 夾取食物或其他東西的用具。如:「竹筷」、「銀筷」、「象牙筷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筷〈名〉 (形声。从竹,快声。本义筷子。也叫箸”,夹取食物的用具) 同本义 筷kuài夹取食物的用具,用竹、木或金属等制成,细棍儿状用~子夹熟食。
Eng
- CC-CEDICT chopstick
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư