碟口
điệp khẩu
Hán Việt: điệp khẩu
Tổng quan
(sử học) lỗ ném (ở lan can thành luỹ để ném đá hoặc các thứ khác xuống đầu quân địch), lan can có lỗ ném (ở thành luỹ)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lỗ ném
Hán Việt: điệp khẩu
(sử học) lỗ ném (ở lan can thành luỹ để ném đá hoặc các thứ khác xuống đầu quân địch), lan can có lỗ ném (ở thành luỹ)