碟
điệp
Hán Việt: điệp · Pinyin: dié
Tổng quan
đĩa dĩa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dié |
|---|---|
| Hán Việt | điệp |
| Quảng Đông | dip6 |
| Mân Nam | tia̍p |
| Nhật Bản | KATSU |
| Hàn Quốc | 설 |
| Chú âm | ㄉㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dep |
| Phản thiết | 食列切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đĩa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.底部平而淺,用以盛裝食物的小盤。如:「瓷碟」。《水滸傳》第三七回:「取三分飯食羹湯菜蔬,教他三個喫了,莊客收了碗碟,自入裡面去。」也稱為「碟子」。 2.像碟狀的物體。如:「飛碟」、「光碟」。 3.量詞。計算碟裝物的單位。如:「兩碟瓜子」、「三碟糖果」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 碟 (形声。从石,枼声。本义盛食品的小盘) 同本义 瓜子 碟 dié盛食物等的器皿,底浅平,比盘子小。
Eng
- CC-CEDICT dish|plate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】食列切,音舌。治皮也。 又【字彙補】碟里,國名。在東南海中。見象胥錄。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 楪 · 楪