碣斗

kiệt đấu

Hán Việt: kiệt đấu

Tổng quan

KIỆT ĐẨU Bia đá đặt trên dốc đứng. Dụ chỉ người linh lợi. Tiết Đầu Tử Thanh Thiền sư trong NGCTT ghi: 岳降英靈、天生碣斗。 Núi giáng sinh kẻ xuất chúng, trời sinh ra bậc linh lợi

Cấu tạo: 碣 (kiệt) + 鬥 (đấu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ KIỆT ĐẨU Bia đá đặt trên dốc đứng. Dụ chỉ người linh lợi. Tiết Đầu Tử Thanh Thiền sư trong NGCTT ghi: 岳降英靈、天生碣斗。 Núi giáng sinh kẻ xuất chúng, trời sinh ra bậc linh lợi

other

  • Nguồn khác Dụ chỉ người linh lợi
  • Nguồn khác Tiết Đầu Tử Thanh Thiền sư trong NGCTT ghi: 岳降英靈、天生碣斗。 Núi giáng sinh kẻ xuất chúng, trời sinh ra bậc linh lợi

Từ liên quan

Gần nghĩa

斗乱 · 斗亂 · 斗争 · 斗六 · 斗内 · 斗刮 · 斗劲 · 斗勁