碧桃

bích đào

Hán Việt: bích đào

Tổng quan

ên một loại cây thuộc giống đào, ăn rất ngon. bích đào bích đào ☆tên một loại cây thuộc giống đào, ăn rất ngon. cây bích đào (một loại đào, cánh hoa dầy màu trắng hoặc hồng phấn)。桃樹的一種,花有重瓣,白色或粉紅色,供觀賞。 bích đào 碧桃 dt. loại đào thắm, cánh dày. Cửa động chẳng hay lìa nẻo ấy, bích đào đã mấy phút đâm hoa. (Tự thuật 118.8) câu này dịch ý từ câu thơ: “chẳng biết lưu lang khi đi khỏi, hoa đào đã mấy độ…

Cấu tạo: (bích) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một loại cây thuộc giống đào, ăn rất ngon. bích đào bích đào ☆tên một loại cây thuộc giống đào, ăn rất ngon. cây bích đào (một loại đào, cánh hoa dầy màu trắng hoặc hồng phấn)。桃樹的一種,花有重瓣,白色或粉紅色,供觀賞。 bích đào 碧桃 dt. loại đào thắm, cánh dày. Cửa động chẳng hay lìa nẻo ấy, bích đ…

Eng

  • Cihui 碧桃 ìtáo n. flowering peach tree M:²kē/²zhū