碧玉

bì yù bích ngọc

Hán Việt: bích ngọc · Pinyin: bì yù

Tổng quan

ngọc bích hứ ngọc xanh biếc. bích ngọc bích ngọc ☆Thứ ngọc xanh biếc. ngọc bích; cẩm thạch; ngọc thạch anh (đá thạch anh chứa sắt, màu đỏ, màu nâu hoặc màu lục sậm, không trong suốt, dùng làm vật trang sức)。含鐵的石英石,紅色、褐色或深綠色,質地緻密,不透明,用做裝飾品。

Cấu tạo: (bích) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọc bích hứ ngọc xanh biếc. bích ngọc bích ngọc ☆Thứ ngọc xanh biếc. ngọc bích; cẩm thạch; ngọc thạch anh (đá thạch anh chứa sắt, màu đỏ, màu nâu hoặc màu lục sậm, không trong suốt, dùng làm vật trang sức)。含鐵的石英石,紅色、褐色或深綠色,質地緻密,不透明,用做裝飾品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由細粒赤鐵礦及微晶質石英或玉髓構成的岩石,依其顏色及條痕,可區分為紅、黃花、血絲、虎皮等多種。質地緻密,不透明,可作飾品。也稱為「鐵石英」。 2.年輕貌美的婢妾或平常人家的女兒。參見「小家碧玉」條。唐.王維〈洛陽兒女行〉:「自憐碧玉親教舞,不惜珊瑚持與人。」清.孟稱舜《桃花人面》第一齣:「碧玉小牕,不住偷睛視。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绿色或暗绿色的软玉。

Eng

  • CC-CEDICT jasper
  • Cihui jasper

ja

  • JMdict jasper