碧落
bích lạc
Hán Việt: bích lạc · Pinyin: bì luò
Tổng quan
rời xanh. Trời. bích lạc bích lạc ☆Trời xanh. Trời. 書 bầu trời; không gian。天空。
Nghĩa
Việt
- Cihui rời xanh. Trời. bích lạc bích lạc ☆Trời xanh. Trời. 書 bầu trời; không gian。天空。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 道家認為東方最高的天有碧霞遍布,故稱為「碧落」。後用以指天空。唐.白居易〈長恨歌〉:「上窮碧落下黃泉,兩處茫茫皆不見。」清.納蘭性德〈沁園春.瞬息浮生〉詞:「重尋碧落茫茫,料短髮朝來定有霜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天空。
Eng
- Cihui 碧落 ìluò* n. <wr.> the sky