碧虚
bích hư
Hán Việt: bích hư
Tổng quan
ùng trống không xanh biếc, chỉ trời. Cũng gọi là Bích không. bích hư bích hư ☆Vùng trống không xanh biếc, chỉ trời. Cũng gọi là Bích không.
Nghĩa
Việt
- Cihui ùng trống không xanh biếc, chỉ trời. Cũng gọi là Bích không. bích hư bích hư ☆Vùng trống không xanh biếc, chỉ trời. Cũng gọi là Bích không.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.青天、碧空。南朝梁.吳均〈詠雲詩〉二首之一:「飄飄上碧虛,藹藹隱青林。」唐.杜甫〈秋野詩〉五首之一:「秋野日疏蕪,寒江動碧虛。」 2.綠水。唐.李賀〈釣魚〉詩:「斜竹垂清沼,長獄鏐碧虛。」