虚
hư
Hán Việt: hư · Pinyin: xū
Tổng quan
trống rỗng hư không lý thuyết trừu tượng hoặc nguyên tắc chỉ đạo trống hoặc không có người thiếu tự tin hoặc rụt rè giả dễ tiếp thu hoặc khiêm tốn (về sức khỏe) yếu vô ích
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xū |
|---|---|
| Hán Việt | hư |
| Quảng Đông | heoi1 |
| Nhật Bản | MUNASHII |
| Hàn Quốc | HE |
| Chú âm | ㄒㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hio |
| Baxter-Sagart | kʰ(r)ja |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰ(r)ja |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Cũng như chữ {hư} [虛]. Giản thể của chữ 虛
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hơ hơ qua lửa [Eng: to dry to a fire]
- Bảng Tra Chữ Nôm hưa hưa nết [Eng: practice good behavior]
- Bảng Tra Chữ Nôm khờ khờ khạo, khù khờ [Eng: to naive]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hư Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hơ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hơ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hơ Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虚 (墟”的古字)(形声。小篆字。从丘,虍声。丘,山丘。本义大土山) 同本义 虚,大丘也。昆仑丘谓之昆仑虚。--《说文》 河出昆仑虚。--《尔雅》 虚邑。--《易·升》 升彼虚矣,以望楚矣。--《诗·傭风·定之方中》 以游逍遥之虚。--《庄子·天运》 又如虚莽(墟丘和草莽) 住所;处所 郑国,今河南之新郑,本高辛氏火正祝融之虚也。--《汉书》 通墟”。故城;废址;废墟;荒地 凡十三岁而社稷为虚。--《汉书·贾谊传》 无由不通,无虚不败。--《逸周书·文 虚xū ①空无所有。与"實"相对。 ②罄尽;耗费。 ③洞孔;空隙。引申指薄弱环节。 ④ 空闲;间断。…
Eng
- CC-CEDICT emptiness|void|abstract theory or guiding principles|empty or unoccupied|diffident or timid|false|humble or modest|(of health) weak|virtual|in vain
ja
- JMdict hollow|cavity|hole
- JMdict unpreparedness|falsehood|Chinese Emptiness constellation (one of the 28 mansions)
Nguồn gốc
surround-upper-left
Thuyết Văn
大丠也。昆侖丠謂之昆侖虚。 古者九夫爲井。四井爲邑。四邑爲丠。丠謂之虗。 从丠。虍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
昆侖丘、丘之至大者也。釋水曰。河出昆侖虚。海內西經曰。海內昆侖之虚在西北。帝之下都。卽西山經昆侖之丘。實惟帝之下都也。水部曰。泑津在昆侖虚下。按虚者、今之墟字。猶昆侖今之崐崘字也。虚本謂大丘。大則空曠。故引伸之爲空虚。如魯、少皞之虚。衛、顓頊之虚。陳、大皞之虚。鄭、祝融之虚。皆本帝都。故謂之虚。又引伸之爲凡不實之稱。邶風。其虚其邪。毛曰。虚、虚也。謂此虚字乃謂空虚。非丘虚也。一字有數義數音。則訓詁有此例。如許書巳、巳也。謂此辰巳之字。其義爲巳甚也。虚訓空。故丘亦訓空。如漢書丘亭是。自學者䍐能會通。乃分用墟虚字。別休居邱於二切。而虚之本義廢矣。 此又引小司徒職文。言丘亦名虗。皆說虗篆从丘之意也。丘虚語之轉。易𦫵九三。𦫵虚邑。馬云。虚、丘也。虚猶聚也、居也。引伸爲虚落。今作墟。庸風。𦫵彼虗矣。傳曰。虚、漕虚也。 邱如切。又朽居切。五部。
【虚】 (hư ⟨khư⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 丠 (khâu) | Thanh phù (聲符): 虍 (hô) Nghĩa: đại (Lớn.) khâu vậy。 côn (Con nối. Như {hậu cô) lôn ({Côn lôn} [昆侖] tên n) khâu gọi là chi (Chưng) côn (Con nối. Như {hậu cô) lôn ({Côn lôn} [昆侖] tên n) hư (*)。 cổ (Ngày xưa.) là cửu (Chín) phu (Đàn ông. Con trai đã) vi (Làm. Như {hành vi} [) tỉnh (Giếng)。 tứ (Bốn (tên số đếm).) tỉnh (Giếng) vi (L…
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 虛 · 虛