碧血

bì xuè bích huyết

Hán Việt: bích huyết · Pinyin: bì xuè

Tổng quan

máu đổ vì chính nghĩa áu biếc. Chỉ máu người liệt sĩ. Do điển Trương Trương Hoằng chết ở đất Thục, ba nằm đào mả lên, máu tụ lại có màu biếc. bích huyết bích huyết ☆Máu biếc. Chỉ máu người liệt sĩ. Do điển Trương Trương Hoằng chết ở đất Thục, ba nằm đào mả lên, máu tụ lại có màu biếc.

Cấu tạo: (bích) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máu đổ vì chính nghĩa áu biếc. Chỉ máu người liệt sĩ. Do điển Trương Trương Hoằng chết ở đất Thục, ba nằm đào mả lên, máu tụ lại có màu biếc. bích huyết bích huyết ☆Máu biếc. Chỉ máu người liệt sĩ. Do điển Trương Trương Hoằng chết ở đất Thục, ba nằm đào mả lên, máu tụ lại có màu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 碧色的血。語本《莊子.外物》:「萇宏死於蜀,藏其血,三年而化為碧。」後比喻為正義所流的血。元.鄭元佑〈汝陽張御史死節歌〉:「孤忠既足明丹心,三年猶須化碧血。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《庄子•外物》:“苌弘死于蜀,藏其血,三年而化为碧。”后多用“碧血”指为正义事业而流的血:~丹心。

Eng

  • CC-CEDICT blood shed in a just cause
  • Cihui blood shed in a just cause