碩交

shuò jiāothạc giao

Hán Việt: thạc giao · Pinyin: shuò jiāo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.坚固如石的交情或有坚实交情的朋友。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻堅固、深厚的友情。《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「忍絕王命,明棄碩交,實為佞人所構會也。」

Cấu tạo: 碩 (thạc) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tình bạn sâu sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻堅固、深厚的友情。《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「忍絕王命,明棄碩交,實為佞人所構會也。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

交與 · 交並 · 交九 · 交互 · 交付 · 交代 · 交會 · 交保