碩大
thạc đại
Hán Việt: thạc đại · Pinyin: shuò dà
Tổng quan
to | lớn | khổng lồ
Nghĩa
Việt
- Cihui to | lớn | khổng lồ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 巨大。如:「今年的果實特別碩大鮮美,市場反映良好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高大; 肥大;巨大; 正大。
- Tân Hoa Tự Điển 1.高大。 2.肥大;巨大。 3.正大。
Eng
- CC-CEDICT big|huge|massive
- Cihui big; huge; massive