碰上

pèng shàng bính thượng

Hán Việt: bính thượng · Pinyin: pèng shàng

Tổng quan

tình cờ gặp | gặp phải | gặp

Cấu tạo: (bính) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cờ gặp | gặp phải | gặp

Eng

  • CC-CEDICT to run into|to come upon|to meet
  • Cihui to run into; to come upon; to meet