碰上

pèng shàngbính thượng

Hán Việt: bính thượng · Pinyin: pèng shàng

Tổng quan

tình cờ gặp

Cấu tạo: 碰 (bính) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp phải
  • Tần suất từ binh thướng/binh thượng/bính thướng/bính thượng: gặp phải/đụng với; tình cờ gặp , gặp phải , gặp; đụng với
  • Biên soạn r.v. run into; encounter

Eng

  • Cihui to run into; to come upon; to meet
  • Tần suất từ to run into; to come upon; to meet

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交