碰撞

pèng zhuàng bính chàng

Hán Việt: bính chàng · Pinyin: pèng zhuàng

Tổng quan

va chạm | sự va chạm

Cấu tạo: (bính) + (chàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui va chạm | sự va chạm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 碰觸撞 擊。如:「公車司機倒車時油門踩得太重,碰 撞 到後面 的車子。」 《二十年目睹之怪現狀》第六八回:「不似上海只靠左邊走,便沒有碰撞之虞;他卻橫衝直撞,恐後爭先。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体相碰或相撞;撞击:搬运瓷器要避免~;冒犯;冲犯:不要拿话去~他。

Eng

  • CC-CEDICT to collide|collision
  • Cihui to collide; collision