鹼水
dảm thủy
Hán Việt: dảm thủy · Pinyin: jiǎn shuǐ
Tổng quan
nước tro tàu | nước kiềm (dùng trong nấu ăn)
Nghĩa
Việt
- Cihui nước tro tàu | nước kiềm (dùng trong nấu ăn)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"鹻水"; 含有盐分的水。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鹻水"。 2.含有盐分的水。
Eng
- CC-CEDICT lye water; alkaline water (used in cooking)
- Cihui 鹼水 jiǎnshuǐ n. brine