碱水

jiǎn shuǐdảm thủy

Hán Việt: dảm thủy · Pinyin: jiǎn shuǐ

Tổng quan

nước tro tàu; nước kiềm (dùng trong nấu ăn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"鹻水"。 2.含有盐分的水。

Cấu tạo: 鹼 (dảm) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nước kiềm
  • Google Alex v6 nước tro tàu
  • Tần suất từ hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực, người diện sang, công tử bột, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ghuộm đỏ (đàn ông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô la,(thân mật) bạn già, bạn thân, nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump), nhảy chụm bốn vó hất ngã ai (ngựa), to buck up vội, gấp, vui vẻ lên, phấn khởi lên, hăng hái lên, (từ lóng) to buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên, cái lờ (bắt lươn), chuyện ba hoa khoác lác, nói ba hoa khoác lác, cái giá đỡ, cái chống (để cưa ngang súc gỗ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật nhắc đến lượt chia bài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chuồi…
  • Biên soạn 鹼水 jiǎnshuǐ n. brine

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鹻水"。 2.含有盐分的水。

Eng

  • Cihui 鹼水 jiǎnshuǐ n. brine
  • Tần suất từ 鹼水 jiǎnshuǐ n. brine

Đức

  • Handedict Pottasche

Từ liên quan

Gần nghĩa

碱水面包 · 水上 · 水下 · 水丝 · 水中 · 水丹 · 水乡 · 水乳