碼子
mã tử
Hán Việt: mã tử · Pinyin: mǎ zi
Tổng quan
kí hiệu; chữ số; số hiệu tượng trưng. mã số vùng Tô Châu. 洋碼子(指阿拉伯數字). chữ số A-Rập.; bộ tính hình tròn thay tiền (dùng trong sòng bạc).; khoản tiền mặt; vốn tiền mặt
1.计数的号码。 2.代现金的筹码。 3.砝码。 4.尺码。 5.解放前银钱业中人称能调度的现款。 6.方言。犹人儿。
1.銀行的現款。如:「這筆碼子數目不小。」 2.天平的砝碼。如:「天平的碼子都比較精細。」
Nghĩa
Việt
- Cihui số (ví dụ: số trang hoặc số nhà)
- Cihui chữ số (ví dụ: chữ số Ả Rập hoặc chữ số Trung Quốc)
- Cihui ký hiệu mã
- Cihui âm cộng hoặc trừ
- Cihui quầy
- Cihui thẻ đánh bạc (ví dụ: trong trò chơi cờ bạc)
- Cihui mã giá
- Cihui tiền mặt có sẵn (xưa)
- Tần suất từ chữ số; số hiệu tượng trưng; bộ tính hình tròn thay tiền; khoản tiền mặt; vốn tiền mặt; kí hiệu
- Tần suất từ số (ví dụ: số trang hoặc số nhà) , chữ số (ví dụ: chữ số Ả Rập hoặc chữ số Trung Quốc) , ký hiệu mã , âm cộng hoặc trừ , quầy , thẻ đánh bạc (ví dụ: trong trò chơi cờ bạc) , mã giá , tiền mặt có sẵn (xưa); 1. kí hiệu; chữ số; số hiệu tượng trưng. mã số vùng Tô Châu. 洋碼子(指阿拉伯數字). chữ số A-Rập. 2. bộ tính hình tròn thay tiền (dùng trong sòng bạc). 3. khoản tiền mặt; vốn tiền mặt
- Biên soạn 碼子 mǎzi n. 1. numeral 2. chip; token; counter 3. <trad.> money managed by financial circles 4. <lg.> code
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.銀行的現款。如:「這筆碼子數目不小。」 2.天平的砝碼。如:「天平的碼子都比較精細。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.计数的号码。 2.代现金的筹码。 3.砝码。 4.尺码。 5.解放前银钱业中人称能调度的现款。 6.方言。犹人儿。
Eng
- Cihui (coll.) numeral; counter; chip; token; (old) ready money; cash; standard weight (used on a balance scale)
- Tần suất từ 碼子 mǎzi n. 1. numeral 2. chip; token; counter 3. <trad.> money managed by financial circles 4. <lg.> code
Đức
- Handedict integrierter Schaltkreis (S, Tech)